1. Giấy khai sinh (1 bản sao gốc) 2. Bằng THPT hoặc Trung cấp, CĐ, ĐH "nếu có'' (1 bản sao + gốc) 3. Học bạ THPT hoặc bảng điểm Trung cấp, CĐ, ĐH "nếu có" (1 bản sao + gốc)
4. Chứng nhận tiếng Nhật "nếu có" (1 bản sao + gốc)
5. Hộ chiếu (1 bản sao + gốc)
6. Chứng minh nhân dân (1 bản sao)
7. Sổ hộ khẩu (1 bản sao)
8. Sổ quyền sử dụng đất (1 bản sao)
9. 8 ảnh (3x4) và 8 ảnh (4x6) (mới chụp)
10. Chứng minh nhân dân của Bố và Mẹ (1 bản sao)
11. Nếu là Tu Nghiệp Sinh “TNS” phải nộp (Hộ chiếu, chứng nhận “TNS”, Sơ yếu lý lịch, Hợp đồng “TNS”)
Nếu hồ sơ du học sinh không đáp ứng được 1 trong các thủ tục như trên, hãy liên hệ với Công ty chúng tôi để được trợ giúp.
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: Hotline: 0905234977 Công Ty TNHH Tư Vấn Du Học Hiền Quang
Địa chỉ: 42/6 Đường Số 3 - Phường 9 - Quận Gò Vấp - TP. HCM
Điện thoại: 08. 7300 2988 - 08. 7300 3088
Website: vvvvv.duhocnhatbanaz.edu.vn
Email: duhochienquang@gmail.com
Theo số liệu thống kê của các tổ
chức dịch vụ sinh viên Nhật Bản (JASSO), có đến 141,774 du học sinh nước
ngoài hiện đang học tập tại Nhật Bản, đặc biệt là du học sinh đến từ Trung
Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam và Malaysia.
Thống kê theo bậc học:
Bậc học Số lượng Tăng/giảm
Sau Đại học 39,097 Tăng 10.4 %
Đại học và Cao đẳng 72,665 Tăng 8.3 %
Các trường dạy Nghề 27,872 Giảm 0.2 %
Dự bị Đại học 2,140 Giảm 6.7 %
5 Quốc gia có số lượng du học sinh học tại Nhật Bản nhiều nhất.
Quốc gia Số lượng Tăng/ giảm
Trung Quốc 86,173 Tăng 9.0 %
Hàn Quốc 20,202 Tăng 3.0 %
Đài Loan 5,297 Giảm 0.7 %
Việt Nam 3,597 Tăng 12.4 %
Malaysia 2,465 Tăng 2.9 %
1. Số lượng du học sinh tại Nhật Bản phân theo Khu vực địa lý
Khu vực Số lượng Tỷ lệ
Châu Á 130,955 92.4 %
Châu Âu 4,390 3.1 %
Bắc Mỹ 2,706 1.9 %
Châu Phi 1,203 0.8 %
Trung và Nam Mỹ 1,035 0.7 %
Trung Cận Đông 981 0.7 %
Châu Đại Dương 504 0.4 %
Tổng Cộng 141,774 100.0 %
2. Số lượng sinh viên quốc tế hân theo giới tính:
Giới tính Số lượng Tỷ lệ
Nam 71,736 50.6 %
Nữ 70,038 49.4 %
Tổng cộng 141,774 100.0 %
5. Số lượng sinh viên quốc tế phân theo chuyên ngành học
Ngành học Số lượng Tỷ lệ
Nhân văn 33,657 23.7 %
Xã hội học 54,668 38.6 %
Khoa học 2,006 1.4 %
Công nghệ 22,567 15.9 %
Nông nghiệp 3,100 2.2 %
Chăm sóc sức khỏe 2,920 2.1 %
Kinh tế 2,747 1.9 %
Giáo dục 3,397 2.4 %
Nghệ thuật 4,604 3.2 %
Ngành khác 12,108 8.5 %
Tổng cộng 141,774 100.0 %
Thống kê theo bậc học:
Bậc học Số lượng Tăng/giảm
Sau Đại học 39,097 Tăng 10.4 %
Đại học và Cao đẳng 72,665 Tăng 8.3 %
Các trường dạy Nghề 27,872 Giảm 0.2 %
Dự bị Đại học 2,140 Giảm 6.7 %
5 Quốc gia có số lượng du học sinh học tại Nhật Bản nhiều nhất.
Quốc gia Số lượng Tăng/ giảm
Trung Quốc 86,173 Tăng 9.0 %
Hàn Quốc 20,202 Tăng 3.0 %
Đài Loan 5,297 Giảm 0.7 %
Việt Nam 3,597 Tăng 12.4 %
Malaysia 2,465 Tăng 2.9 %
1. Số lượng du học sinh tại Nhật Bản phân theo Khu vực địa lý
Khu vực Số lượng Tỷ lệ
Châu Á 130,955 92.4 %
Châu Âu 4,390 3.1 %
Bắc Mỹ 2,706 1.9 %
Châu Phi 1,203 0.8 %
Trung và Nam Mỹ 1,035 0.7 %
Trung Cận Đông 981 0.7 %
Châu Đại Dương 504 0.4 %
Tổng Cộng 141,774 100.0 %
2. Số lượng sinh viên quốc tế hân theo giới tính:
Giới tính Số lượng Tỷ lệ
Nam 71,736 50.6 %
Nữ 70,038 49.4 %
Tổng cộng 141,774 100.0 %
5. Số lượng sinh viên quốc tế phân theo chuyên ngành học
Ngành học Số lượng Tỷ lệ
Nhân văn 33,657 23.7 %
Xã hội học 54,668 38.6 %
Khoa học 2,006 1.4 %
Công nghệ 22,567 15.9 %
Nông nghiệp 3,100 2.2 %
Chăm sóc sức khỏe 2,920 2.1 %
Kinh tế 2,747 1.9 %
Giáo dục 3,397 2.4 %
Nghệ thuật 4,604 3.2 %
Ngành khác 12,108 8.5 %
Tổng cộng 141,774 100.0 %
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét